Chaotienganh.com

Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Giáo Dục

Chào cả nhà!

Học Tiếng Anh và học từ vựng có mối quan hệ mật thiết với nhau, muốn giỏi tiếng Anh trước hết phải trang bị một kho từ vựng phong phú và đầy đủ về mọi khía cạnh. Do đó việc học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề là một biện pháp hiệu quả. Trong series Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề này, Chaotienganh.com xin gửi đến quý bạn đọc bộ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Giáo Dục.

Bài Viết Liên Quan: 

1. Các Cấp Học – Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Giáo Dục

1. Nursery (n) nhà trẻ

2. Kindergarten (n) trường mẫu giáo (trẻ từ 4-6 tuổi)

3. Primary school (n) trường tiểu học

4. Secondary school (n) trường trung học cơ sở

5. High school (n) trường trung học phổ thông

6. College (n) trường cao đẳng

7. University (n) trường đại học

8. Vocational college (n) trường nghề

9. Public school (n) trường công lập

10. Private school (n) trường tư

2. Các Môn Học – Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Giáo Dục

11. English (n) Tiếng Anh

12. Literature (n) ngữ văn

13. Math (n) toán

14. Science (n) khoa học

15. History (n) lịch sử

16. Geography (n) địa lý

17. Biology (n) sinh học

18. Music (n) âm nhạc

19. Art (n) mỹ thuật

20. Physical education (n) thể dục

21. Information technology (n) tin học

22. Chemistry (n) hóa học

23. Physic (n) vật lý

24. Dictation (n) chính tả

25. Civic education (n) giáo dục công dân

Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Giáo Dục

3. Các Từ Vựng Liên Quan

26. Absence (n) sự vắng học

27. Absent (adj) vắng học

28. Bachelor (n) bằng cử nhân

29. Campus (n) khuôn viên trường học

30. Canteen (n) căn-tin

31. Certificate (n) chứng chỉ

32. Course (n) khóa học

33. Curriculum (n) chương trình học

34. Do the test (v) làm bài kiểm tra

35. Drop out (v) bỏ học

36. Education (n) giáo dục

37. Exam (n) kì thi

38. Examinee (n) thí sinh dự thi

39. Examiner (n) giám thị

40. Fail an exam (v) thi trượt

41. Graduation (n) tốt nghiệp

42. Head teacher (n) giáo viên chủ nhiệm

43. Lecturer (n) giảng viên

44. Lesson plan (n) giáo án

45. Library (n) thư viện

46. Major (n) chuyên ngành

47. Ministry of Education and Training (n) Bộ Giáo dục và Đào tạo

48. Pass an exam (v) thi đỗ

49. Period (n) tín chỉ

50. Play truant (v) trốn học

51. Principal (n) hiệu trưởng trường cấp 1, 2,3

52. Rector (n) hiệu trưởng trường đại học

53. Regulation (n) luật lệ

55. School year (n) năm học

56. Semester (n) học kì

57. Scholarship (n) học bổng

58. Take the exam (v) thi

59. Tuition fee (n) học phí

60. Well- educated (adj) có giáo dục tốt

Như vậy với bộ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Giáo Dục này, hy vọng các bạn sẽ không còn gặp khó khăn khi đối mặt với các câu hỏi liên quan đến chủ đề này. Chúc các bạn học tốt!

Thùy Linh

Đánh giá ngay

Follow us

Don't be shy, get in touch. We love meeting interesting people and making new friends.

Most popular