Chaotienganh.com

Tên Các Căn Bệnh Trong Tiếng Anh

Học từ vựng theo chủ đề- Bộ từ vựng Tên Các Căn Bệnh Trong Tiếng Anh.Đây là những căn bệnh thường gặp,nên các bạn sẽ dễ học và dễ áp dụng vào cuộc sống hơn.

Xin chào!

Tiếp tục trong chuỗi seri bài Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề, hôm nay Chaotienganh.com xin chia sẻ với bạn đọc bộ từ vựng Tên Các Căn Bệnh Trong Tiếng Anh. Đây là những căn bệnh thường gặp, nên các bạn sẽ dễ học và dễ áp dụng vào cuộc sống hơn. Bên cạnh từ và nghĩa, chúng tôi còn cung cấp cho các bạn phiên âm của nó để phát âm thật chuẩn.

Bài Viết Liên Quan:

Tên Các Căn Bệnh Trong Tiếng Anh

Từ Vựng Tên Các Căn Bệnh Trong Tiếng Anh

1. haemorrhoids /ˈhemərɔɪdz/: bệnh trĩ

2. measles /ˈmiːzlz/: bệnh sợi

3. diabetes /ˌdaɪəˈbiːtiːz/: bệnh đái đường

4. headache /ˈhedeɪk/: đau đầu

5. stomach ache /ˈstʌmək eɪk/: đau dạ dày

6. backache /ˈstʌmək eɪk/: đau lưng

7. toothache /ˈtuːθeɪk/: đau răng

8. earache /ˈɪəreɪk/: đau tai

9. fever /ˈfiːvə(r)/: sốt cao

10. flu /fluː/: cảm cúm

11. cold /kəʊld/: cảm lạnh

12. tuberculosis /tjuːˌbɜːkjuˈləʊsɪs/: bệnh lao

13. fever virus /ˈfiːvə(r) ˈvaɪrəs/: sốt siêu vi

14. herpes zoster /ˌhɜːpiːz ˈzɒstə(r)/: zona

15. cholera /ˈkɒlərə/: bệnh tả

16. cancer /ˈkænsə(r)/: ung thư

17. lung cancer /lʌŋ ˈkænsə(r)/: ung thư phổi

18. liver cancer /ˈlɪvə(r) ˈkænsə(r)/: ung thư gan

19. breast cancer /brest ˈkænsə(r): ung thư vú

20. stomach cancer /ˈstʌmək ˈkænsə(r): ung thư dạ dày

21. heart disease /hɑːt dɪˈziːz/: bệnh tim

22. glycosuria /glikou’sju:riə/: bệnh tiểu đường

23. chicken pox /ˈtʃɪkɪnpɒks/: thủy đậu

24. low blood pressure /ləʊ blʌd ˈpreʃə(r)/: huyết áp thấp

25.  food poisoning /fuːd ˈpɔɪzənɪŋ/: ngộ độc thực phẩm

26. eczema /ˈeksmə/: éc ze ma

27. hypertension /ˌhaɪpəˈtenʃn/: huyết áp cao

28. mumps / mʌmps /: bệnh quai bị

29. diarrhea /ˌdaɪəˈrɪə/: tiêu chảy

30. pneumonia /njuːˈməʊniə/: viêm phổi

31. sleep disorder /sliːp dɪsˈɔːdə(r) /: rối loạn giấc ngủ

32. cataract /ˈkætərækt/: đục thủy tinh thể

33. sore throat /sɔːr θrəʊt/: đau họng

34. acne /ˈækni/ : mụn

Học tiếng Anh là cả một quá trình, học từ vựng cũng vậy, chúng ta cần tích góp từng tí từng tí một để xây được một kho từ vựng đồ sộ cho riêng mình nhé! chúc các sớm chinh phục bộ từ vựng Tên các căn bệnh trong tiếng Anh.

Thùy Linh

Đánh giá ngay

Follow us

Don't be shy, get in touch. We love meeting interesting people and making new friends.

Most popular